подчинять

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

подчинять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: подчинить)

  1. (В) (покорять) chinh phục, bắt... khuất phục, bắt... phục tùng, khống chế.
  2. (В Д) bắt... phụ thuộc (lệ thuộc, tuỳ thuộc, phục tùng).
    подчинять кого-л. своему влиянию — bắt ai lệ thuộc (phụ thuộc, tuỳ thuộc) vào ảnh hưởng của mình
  3. (В Д) (ставить под чьё-л. руководство) đặt... dưới quyền điều khiển (chỉ huy, chỉ đạo, lãnh đạo).
    подчинённые кому-л. войска — các đội quân dưới quyền điều khiển (chỉ huy) của ai
  4. (Д) грам. làm phụ thuộc.

Tham khảo[sửa]