chinh phục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˧ fṵʔk˨˩ʨïn˧˥ fṵk˨˨ʨɨn˧˧ fuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïŋ˧˥ fuk˨˨ʨïŋ˧˥ fṵk˨˨ʨïŋ˧˥˧ fṵk˨˨

Động từ[sửa]

chinh phục

  1. Kiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.

Dịch[sửa]