Bước tới nội dung

пон

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Komi-Permyak

Пон.

Từ nguyên

Từ tiếng Perm nguyên thủy *pön < tiếng Finn-Perm nguyên thủy *penä. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Komi-Zyrian пон (pon)tiếng Udmurt пуны (puny).

Cách phát âm

Danh từ

пон (pon)

  1. Chó.

Biến cách

Biến cách của пон (thân: пон-)
số ít số nhiều
danh cách пон (pon) поннэз (ponnez)
đối cách I* пон (pon) поннэз (ponnez)
II* понӧс (ponös) поннэзӧс (ponnezös)
cách công cụ понӧн (ponön) поннэзӧн (ponnezön)
cách kèm понкӧт (ponköt) поннэзкӧт (ponnezköt)
vô cách понтӧг (pontög) поннэзтӧг (ponneztög)
consecutive понла (ponla) поннэзла (ponnezla)
sinh cách понлӧн (ponlön) поннэзлӧн (ponnezlön)
ly cách понлісь (ponliś) поннэзлісь (ponnezliś)
dữ cách понлӧ (ponlö) поннэзлӧ (ponnezlö)
định vị cách понын (ponyn) поннэзын (ponnezyn)
xuất cách понісь (poniś) поннэзісь (ponneziś)
nhập cách понӧ (ponö) поннэзӧ (ponnezö)
egressive понсянь (ponśań) поннэзсянь (ponnezśań)
approximative понлань (ponlań) поннэзлань (ponnezlań)
kết cách I понӧдз (ponödź) поннэзӧдз (ponnezödź)
II понви (ponvi) поннэзви (ponnezvi)
cách hoàn chỉnh понӧт (ponöt) поннэзӧт (ponnezöt)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của пон
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách понӧ (ponö) поннэзӧ (ponnezö)
đối cách I* понӧ (ponö) поннэзӧ (ponnezö)
II* понӧс (ponös) поннэзӧс (ponnezös)
cách công cụ поннам (ponnam) поннэзнам (ponneznam)
cách kèm понӧкӧт (ponököt) поннэзӧкӧт (ponnezököt)
vô cách понӧтӧг (ponötög) поннэзӧтӧг (ponnezötög)
consecutive понӧла (ponöla) поннэзӧла (ponnezöla)
sinh cách понӧлӧн (ponölön) поннэзӧлӧн (ponnezölön)
ly cách понӧлісь (ponöliś) поннэзӧлісь (ponnezöliś)
dữ cách понӧлӧ (ponölö) поннэзӧлӧ (ponnezölö)
định vị cách понам (ponam) поннэзам (ponnezam)
xuất cách понсим (ponśim) поннэзсим (ponnezśim)
nhập cách понам (ponam) поннэзам (ponnezam)
egressive понӧсянь (ponöśań) поннэзӧсянь (ponnezöśań)
approximative понӧлань (ponölań) поннэзӧлань (ponnezölań)
kết cách I понӧддзам (ponöddźam) поннэзӧддзам (ponnezöddźam)
II понӧви (ponövi) поннэзӧви (ponnezövi)
cách hoàn chỉnh понӧттям (ponötťam) поннэзӧттям (ponnezötťam)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách поныт (ponyt) поннэт (ponnet)
đối cách I* поныт (ponyt) поннэт (ponnet)
II* понтӧ (pontö) поннэзтӧ (ponneztö)
cách công cụ поннат (ponnat) поннэзнат (ponneznat)
cách kèm поныткӧт (ponytköt) поннэткӧт (ponnetköt)
vô cách поныттӧг (ponyttög) поннэттӧг (ponnettög)
consecutive понытла (ponytla) поннэтла (ponnetla)
sinh cách понытлӧн (ponytlön) поннэтлӧн (ponnetlön)
ly cách понытлісь (ponytliś) поннэтлісь (ponnetliś)
dữ cách понытлӧ (ponytlö) поннэтлӧ (ponnetlö)
định vị cách понат (ponat) поннэзат (ponnezat)
xuất cách понсит (ponśit) поннэзсит (ponnezśit)
nhập cách понат (ponat) поннэзат (ponnezat)
egressive понытсянь (ponytśań) поннэтсянь (ponnetśań)
approximative понытлань (ponytlań) поннэтлань (ponnetlań)
kết cách I понӧддзат (ponöddźat) поннэзӧддзат (ponnezöddźat)
II понытви (ponytvi) поннэтви (ponnetvi)
cách hoàn chỉnh понӧттят (ponötťat) поннэзӧттят (ponnezötťat)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách поныс (ponys) поннес (ponńes)
đối cách I* поныс (ponys) поннес (ponńes)
II* понсӧ (ponsö) поннесӧ (ponńesö)
cách công cụ поннас (ponnas) поннэзнас (ponneznas)
cách kèm поныскӧт (ponysköt) поннескӧт (ponńesköt)
vô cách поныстӧг (ponystög) поннестӧг (ponńestög)
consecutive понысла (ponysla) поннесла (ponńesla)
sinh cách поныслӧн (ponyslön) поннеслӧн (ponńeslön)
ly cách поныслісь (ponysliś) поннеслісь (ponńesliś)
dữ cách поныслӧ (ponyslö) поннеслӧ (ponńeslö)
định vị cách понас (ponas) поннэзас (ponnezas)
xuất cách понсис (ponśis) поннэзсис (ponnezśis)
nhập cách понас (ponas) поннэзас (ponnezas)
egressive поныссянь (ponysśań) поннессянь (ponńesśań)
approximative поныслань (ponyslań) поннеслань (ponńeslań)
kết cách I понӧддзас (ponöddźas) поннэзӧддзас (ponnezöddźas)
II понысви (ponysvi) поннесви (ponńesvi)
cách hoàn chỉnh понӧттяс (ponötťas) поннэзӧттяс (ponnezötťas)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понным (ponnym) поннэзным (ponneznym)
đối cách I* понным (ponnym) поннэзным (ponneznym)
II* поннымӧ (ponnymö) поннэзнымӧ (ponneznymö)
cách công cụ поннаным (ponnanym) поннэзнаным (ponneznanym)
cách kèm поннымкӧт (ponnymköt) поннэзнымкӧт (ponneznymköt)
vô cách поннымтӧг (ponnymtög) поннэзнымтӧг (ponneznymtög)
consecutive поннымла (ponnymla) поннэзнымла (ponneznymla)
sinh cách поннымлӧн (ponnymlön) поннэзнымлӧн (ponneznymlön)
ly cách поннымлісь (ponnymliś) поннэзнымлісь (ponneznymliś)
dữ cách поннымлӧ (ponnymlö) поннэзнымлӧ (ponneznymlö)
định vị cách понаным (ponanym) поннэзаным (ponnezanym)
xuất cách понсиным (ponśinym) поннэзсиным (ponnezśinym)
nhập cách понаным (ponanym) поннэзаным (ponnezanym)
egressive поннымсянь (ponnymśań) поннэзнымсянь (ponneznymśań)
approximative поннымлань (ponnymlań) поннэзнымлань (ponneznymlań)
kết cách I понӧддзаным (ponöddźanym) поннэзӧддзаным (ponnezöddźanym)
II поннымви (ponnymvi) поннэзнымви (ponneznymvi)
cách hoàn chỉnh понӧттяным (ponötťanym) поннэзӧттяным (ponnezötťanym)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныт (ponnyt) поннэзныт (ponneznyt)
đối cách I* понныт (ponnyt) поннэзныт (ponneznyt)
II* поннытӧ (ponnytö) поннэзнытӧ (ponneznytö)
cách công cụ поннаныт (ponnanyt) поннэзнаныт (ponneznanyt)
cách kèm понныткӧт (ponnytköt) поннэзныткӧт (ponneznytköt)
vô cách понныттӧг (ponnyttög) поннэзныттӧг (ponneznyttög)
consecutive поннытла (ponnytla) поннэзнытла (ponneznytla)
sinh cách поннытлӧн (ponnytlön) поннэзнытлӧн (ponneznytlön)
ly cách поннытлісь (ponnytliś) поннэзнытлісь (ponneznytliś)
dữ cách поннытлӧ (ponnytlö) поннэзнытлӧ (ponneznytlö)
định vị cách понаныт (ponanyt) поннэзаныт (ponnezanyt)
xuất cách понсиныт (ponśinyt) поннэзсиныт (ponnezśinyt)
nhập cách понаныт (ponanyt) поннэзаныт (ponnezanyt)
egressive поннытсянь (ponnytśań) поннэзнытсянь (ponneznytśań)
approximative поннытлань (ponnytlań) поннэзнытлань (ponneznytlań)
kết cách I понӧддзаныт (ponöddźanyt) поннэзӧддзаныт (ponnezöddźanyt)
II поннытви (ponnytvi) поннэзнытви (ponneznytvi)
cách hoàn chỉnh понӧттяныт (ponötťanyt) поннэзӧттяныт (ponnezötťanyt)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныс (ponnys) поннэзныс (ponneznys)
đối cách I* понныс (ponnys) поннэзныс (ponneznys)
II* поннысӧ (ponnysö) поннэзнысӧ (ponneznysö)
cách công cụ поннаныс (ponnanys) поннэзнаныс (ponneznanys)
cách kèm понныскӧт (ponnysköt) поннэзныскӧт (ponneznysköt)
vô cách понныстӧг (ponnystög) поннэзныстӧг (ponneznystög)
consecutive поннысла (ponnysla) поннэзнысла (ponneznysla)
sinh cách понныслӧн (ponnyslön) поннэзныслӧн (ponneznyslön)
ly cách понныслісь (ponnysliś) поннэзныслісь (ponneznysliś)
dữ cách понныслӧ (ponnyslö) поннэзныслӧ (ponneznyslö)
định vị cách понаныс (ponanys) поннэзаныс (ponnezanys)
xuất cách понсиныс (ponśinys) поннэзсиныс (ponnezśinys)
nhập cách понаныс (ponanys) поннэзаныс (ponnezanys)
egressive понныссянь (ponnysśań) поннэзныссянь (ponneznysśań)
approximative понныслань (ponnyslań) поннэзныслань (ponneznyslań)
kết cách I понӧддзаныс (ponöddźanys) поннэзӧддзаныс (ponnezöddźanys)
II поннысви (ponnysvi) поннэзнысви (ponneznysvi)
cách hoàn chỉnh понӧттяныс (ponötťanys) поннэзӧттяныс (ponnezötťanys)
*) Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Tham khảo

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:
Пон.

Từ nguyên

Từ tiếng Perm nguyên thủy *pön < tiếng Finn-Perm nguyên thủy *penä. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan penitiếng Bắc Sami beana.

Cách phát âm

Danh từ

пон (pon)

  1. Chó (Canis familiaris)

Ghi chú sử dụng

  • Thân từ mở rộng понй- phổ biến hơn một chút so với понм-.

Biến cách

Biến cách của пон (thân: понй-)
số ít số nhiều
danh cách пон (pon) понъяс (ponjas)
đối cách I 1 пон (pon) понъяс (ponjas)
II 1 понйӧс (ponjös) понъясӧс (ponjasös)
cách công cụ понйӧн (ponjön) понъясӧн (ponjasön)
cách kèm понкӧд (ponköd) понъяскӧд (ponjasköd)
vô cách понтӧг (pontög) понъястӧг (ponjastög)
consecutive понла (ponla) понъясла (ponjasla)
sinh cách понлӧн (ponlön) понъяслӧн (ponjaslön)
ly cách понлысь (ponlyś) понъяслысь (ponjaslyś)
dữ cách понлы (ponly) понъяслы (ponjasly)
định vị cách понйын (ponjyn) понъясын (ponjasyn)
xuất cách понйысь (ponjyś) понъясысь (ponjasyś)
nhập cách понйӧ (ponjö) понъясӧ (ponjasö)
egressive понсянь (ponśań) понъяссянь (ponjasśań)
approximative понлань (ponlań) понъяслань (ponjaslań)
kết cách понйӧдз (ponjödź) понъясӧдз (ponjasödź)
cách hoàn chỉnh I понйӧд (ponjöd) понъясӧд (ponjasöd)
II понті (ponti) понъясті (ponjasti)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của пон
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách понйӧй (ponjöj) понъясӧй (ponjasöj)
đối cách I 1 понйӧй (ponjöj) понъясӧй (ponjasöj)
II 1 понйӧс (ponjös) понъясӧс (ponjasös)
cách công cụ поннам (ponnam) понъяснам (ponjasnam)
cách kèm понйӧйкӧд (ponjöjköd) понъясӧйкӧд (ponjasöjköd)
vô cách понтӧгым (pontögym) понъястӧгым (ponjastögym)
consecutive понйӧйла (ponjöjla) понъясӧйла (ponjasöjla)
sinh cách понйӧйлӧн (ponjöjlön) понъясӧйлӧн (ponjasöjlön)
ly cách понйӧйлысь (ponjöjlyś) понъясӧйлысь (ponjasöjlyś)
dữ cách понйӧйлы (ponjöjly) понъясӧйлы (ponjasöjly)
định vị cách понъям (ponjam) понъясам (ponjasam)
xuất cách понсьым (ponśym) понъяссьым (ponjasśym)
nhập cách понъям (ponjam) понъясам (ponjasam)
egressive понсяньым (ponśańym) понъяссяньым (ponjasśańym)
approximative понланьым (ponlańym) понъясланьым (ponjaslańym)
kết cách понйӧдзым (ponjödźym) понъясӧдзым (ponjasödźym)
cách hoàn chỉnh I понйӧдым (ponjödym) понъясӧдым (ponjasödym)
II понтіым (pontiym) понъястіым (ponjastiym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách понйыд (ponjyd) понъясыд (ponjasyd)
đối cách I 1 понйыд (ponjyd) понъясыд (ponjasyd)
II 1 понтӧ (pontö) понъястӧ (ponjastö)
cách công cụ поннад (ponnad) понъяснад (ponjasnad)
cách kèm понйыдкӧд (ponjydköd) понъясыдкӧд (ponjasydköd)
vô cách понтӧгыд (pontögyd) понъястӧгыд (ponjastögyd)
consecutive понйыдла (ponjydla) понъясыдла (ponjasydla)
sinh cách понйыдлӧн (ponjydlön) понъясыдлӧн (ponjasydlön)
ly cách понйыдлысь (ponjydlyś) понъясыдлысь (ponjasydlyś)
dữ cách понйыдлы (ponjydly) понъясыдлы (ponjasydly)
định vị cách понъяд (ponjad) понъясад (ponjasad)
xuất cách понсьыд (ponśyd) понъяссьыд (ponjasśyd)
nhập cách понъяд (ponjad) понъясад (ponjasad)
egressive понсяньыд (ponśańyd) понъяссяньыд (ponjasśańyd)
approximative понланьыд (ponlańyd) понъясланьыд (ponjaslańyd)
kết cách понйӧдзыд (ponjödźyd) понъясӧдзыд (ponjasödźyd)
cách hoàn chỉnh I понйӧдыд (ponjödyd) понъясӧдыд (ponjasödyd)
II понтіыд (pontiyd) понъястіыд (ponjastiyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách понйыс (ponjys) понъясыс (ponjasys)
đối cách I 1 понйыс (ponjys) понъясыс (ponjasys)
II 1 понсӧ (ponsö) понъяссӧ (ponjassö)
cách công cụ поннас (ponnas) понъяснас (ponjasnas)
cách kèm понйыскӧд (ponjysköd) понъясыскӧд (ponjasysköd)
vô cách понтӧгыс (pontögys) понъястӧгыс (ponjastögys)
consecutive понйысла (ponjysla) понъясысла (ponjasysla)
sinh cách понйыслӧн (ponjyslön) понъясыслӧн (ponjasyslön)
ly cách понйыслысь (ponjyslyś) понъясыслысь (ponjasyslyś)
dữ cách понйыслы (ponjysly) понъясыслы (ponjasysly)
định vị cách понъяс (ponjas) понъясас (ponjasas)
xuất cách понсьыс (ponśys) понъяссьыс (ponjasśys)
nhập cách понъяс (ponjas) понъясас (ponjasas)
egressive понсяньыс (ponśańys) понъяссяньыс (ponjasśańys)
approximative понланьыс (ponlańys) понъясланьыс (ponjaslańys)
kết cách понйӧдзыс (ponjödźys) понъясӧдзыс (ponjasödźys)
cách hoàn chỉnh I понйӧдыс (ponjödys) понъясӧдыс (ponjasödys)
II понтіыс (pontiys) понъястіыс (ponjastiys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понным (ponnym) понъясным (ponjasnym)
đối cách I 1 понным (ponnym) понъясным (ponjasnym)
II 1 поннымӧ (ponnymö) понъяснымӧ (ponjasnymö)
cách công cụ поннаным (ponnanym) понъяснаным (ponjasnanym)
cách kèm поннымкӧд (ponnymköd) понъяснымкӧд (ponjasnymköd)
vô cách понтӧгным (pontögnym) понъястӧгным (ponjastögnym)
consecutive поннымла (ponnymla) понъяснымла (ponjasnymla)
sinh cách поннымлӧн (ponnymlön) понъяснымлӧн (ponjasnymlön)
ly cách поннымлысь (ponnymlyś) понъяснымлысь (ponjasnymlyś)
dữ cách поннымлы (ponnymly) понъяснымлы (ponjasnymly)
định vị cách понъяным (ponjanym) понъясаным (ponjasanym)
xuất cách понсьыным (ponśynym) понъяссьыным (ponjasśynym)
nhập cách понъяным (ponjanym) понъясаным (ponjasanym)
egressive понсяньным (ponśańnym) понъяссяньным (ponjasśańnym)
approximative понланьным (ponlańnym) понъясланьным (ponjaslańnym)
kết cách понйӧдзным (ponjödźnym) понъясӧдзным (ponjasödźnym)
cách hoàn chỉnh I понйӧдным (ponjödnym) понъясӧдным (ponjasödnym)
II понтіным (pontinym) понъястіным (ponjastinym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныд (ponnyd) понъясныд (ponjasnyd)
đối cách I 1 понныд (ponnyd) понъясныд (ponjasnyd)
II 1 поннытӧ (ponnytö) понъяснытӧ (ponjasnytö)
cách công cụ поннаныд (ponnanyd) понъяснаныд (ponjasnanyd)
cách kèm понныдкӧд (ponnydköd) понъясныдкӧд (ponjasnydköd)
vô cách понтӧгныд (pontögnyd) понъястӧгныд (ponjastögnyd)
consecutive понныдла (ponnydla) понъясныдла (ponjasnydla)
sinh cách понныдлӧн (ponnydlön) понъясныдлӧн (ponjasnydlön)
ly cách понныдлысь (ponnydlyś) понъясныдлысь (ponjasnydlyś)
dữ cách понныдлы (ponnydly) понъясныдлы (ponjasnydly)
định vị cách понъяныд (ponjanyd) понъясаныд (ponjasanyd)
xuất cách понсьыныд (ponśynyd) понъяссьыныд (ponjasśynyd)
nhập cách понъяныд (ponjanyd) понъясаныд (ponjasanyd)
egressive понсяньныд (ponśańnyd) понъяссяньныд (ponjasśańnyd)
approximative понланьныд (ponlańnyd) понъясланьныд (ponjaslańnyd)
kết cách понйӧдзныд (ponjödźnyd) понъясӧдзныд (ponjasödźnyd)
cách hoàn chỉnh I понйӧдныд (ponjödnyd) понъясӧдныд (ponjasödnyd)
II понтіныд (pontinyd) понъястіныд (ponjastinyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныс (ponnys) понъясныс (ponjasnys)
đối cách I 1 понныс (ponnys) понъясныс (ponjasnys)
II 1 поннысӧ (ponnysö) понъяснысӧ (ponjasnysö)
cách công cụ поннаныс (ponnanys) понъяснаныс (ponjasnanys)
cách kèm поннымкӧс (ponnymkös) понъяснымкӧс (ponjasnymkös)
vô cách понтӧгныс (pontögnys) понъястӧгныс (ponjastögnys)
consecutive поннысла (ponnysla) понъяснысла (ponjasnysla)
sinh cách понныслӧн (ponnyslön) понъясныслӧн (ponjasnyslön)
ly cách понныслысь (ponnyslyś) понъясныслысь (ponjasnyslyś)
dữ cách понныслы (ponnysly) понъясныслы (ponjasnysly)
định vị cách понъяныс (ponjanys) понъясаныс (ponjasanys)
xuất cách понсьыныс (ponśynys) понъяссьыныс (ponjasśynys)
nhập cách понъаныс (ponanys) понъясаныс (ponjasanys)
egressive понсяньныс (ponśańnys) понъяссяньныс (ponjasśańnys)
approximative понланьныс (ponlańnys) понъясланьныс (ponjaslańnys)
kết cách понйӧдзныс (ponjödźnys) понъясӧдзныс (ponjasödźnys)
cách hoàn chỉnh I понйӧдныс (ponjödnys) понъясӧдныс (ponjasödnys)
II понтіныс (pontinys) понъястіныс (ponjastinys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách của пон (thân: понм-)
số ít số nhiều
danh cách пон (pon) понъяс (ponjas)
đối cách I 1 пон (pon) понъяс (ponjas)
II 1 понмӧс (ponmös) понъясӧс (ponjasös)
cách công cụ понмӧн (ponmön) понъясӧн (ponjasön)
cách kèm понкӧд (ponköd) понъяскӧд (ponjasköd)
vô cách понтӧг (pontög) понъястӧг (ponjastög)
consecutive понла (ponla) понъясла (ponjasla)
sinh cách понлӧн (ponlön) понъяслӧн (ponjaslön)
ly cách понлысь (ponlyś) понъяслысь (ponjaslyś)
dữ cách понлы (ponly) понъяслы (ponjasly)
định vị cách понмын (ponmyn) понъясын (ponjasyn)
xuất cách понмысь (ponmyś) понъясысь (ponjasyś)
nhập cách понмӧ (ponmö) понъясӧ (ponjasö)
egressive понсянь (ponśań) понъяссянь (ponjasśań)
approximative понлань (ponlań) понъяслань (ponjaslań)
kết cách понмӧдз (ponmödź) понъясӧдз (ponjasödź)
cách hoàn chỉnh I понмӧд (ponmöd) понъясӧд (ponjasöd)
II понті (ponti) понъясті (ponjasti)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của пон
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách понмӧй (ponmöj) понъясӧй (ponjasöj)
đối cách I 1 понмӧй (ponmöj) понъясӧй (ponjasöj)
II 1 понмӧс (ponmös) понъясӧс (ponjasös)
cách công cụ поннам (ponnam) понъяснам (ponjasnam)
cách kèm понмӧйкӧд (ponmöjköd) понъясӧйкӧд (ponjasöjköd)
vô cách понтӧгым (pontögym) понъястӧгым (ponjastögym)
consecutive понмӧйла (ponmöjla) понъясӧйла (ponjasöjla)
sinh cách понмӧйлӧн (ponmöjlön) понъясӧйлӧн (ponjasöjlön)
ly cách понмӧйлысь (ponmöjlyś) понъясӧйлысь (ponjasöjlyś)
dữ cách понмӧйлы (ponmöjly) понъясӧйлы (ponjasöjly)
định vị cách понмам (ponmam) понъясам (ponjasam)
xuất cách понсьым (ponśym) понъяссьым (ponjasśym)
nhập cách понмам (ponmam) понъясам (ponjasam)
egressive понсяньым (ponśańym) понъяссяньым (ponjasśańym)
approximative понланьым (ponlańym) понъясланьым (ponjaslańym)
kết cách понмӧдзым (ponmödźym) понъясӧдзым (ponjasödźym)
cách hoàn chỉnh I понмӧдым (ponmödym) понъясӧдым (ponjasödym)
II понтіым (pontiym) понъястіым (ponjastiym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách понмыд (ponmyd) понъясыд (ponjasyd)
đối cách I 1 понмыд (ponmyd) понъясыд (ponjasyd)
II 1 понтӧ (pontö) понъястӧ (ponjastö)
cách công cụ поннад (ponnad) понъяснад (ponjasnad)
cách kèm понмыдкӧд (ponmydköd) понъясыдкӧд (ponjasydköd)
vô cách понтӧгыд (pontögyd) понъястӧгыд (ponjastögyd)
consecutive понмыдла (ponmydla) понъясыдла (ponjasydla)
sinh cách понмыдлӧн (ponmydlön) понъясыдлӧн (ponjasydlön)
ly cách понмыдлысь (ponmydlyś) понъясыдлысь (ponjasydlyś)
dữ cách понмыдлы (ponmydly) понъясыдлы (ponjasydly)
định vị cách понмад (ponmad) понъясад (ponjasad)
xuất cách понсьыд (ponśyd) понъяссьыд (ponjasśyd)
nhập cách понмад (ponmad) понъясад (ponjasad)
egressive понсяньыд (ponśańyd) понъяссяньыд (ponjasśańyd)
approximative понланьыд (ponlańyd) понъясланьыд (ponjaslańyd)
kết cách понмӧдзыд (ponmödźyd) понъясӧдзыд (ponjasödźyd)
cách hoàn chỉnh I понмӧдыд (ponmödyd) понъясӧдыд (ponjasödyd)
II понтіыд (pontiyd) понъястіыд (ponjastiyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách понмыс (ponmys) понъясыс (ponjasys)
đối cách I 1 понмыс (ponmys) понъясыс (ponjasys)
II 1 понсӧ (ponsö) понъяссӧ (ponjassö)
cách công cụ поннас (ponnas) понъяснас (ponjasnas)
cách kèm понмыскӧд (ponmysköd) понъясыскӧд (ponjasysköd)
vô cách понтӧгыс (pontögys) понъястӧгыс (ponjastögys)
consecutive понмысла (ponmysla) понъясысла (ponjasysla)
sinh cách понмыслӧн (ponmyslön) понъясыслӧн (ponjasyslön)
ly cách понмыслысь (ponmyslyś) понъясыслысь (ponjasyslyś)
dữ cách понмыслы (ponmysly) понъясыслы (ponjasysly)
định vị cách понмас (ponmas) понъясас (ponjasas)
xuất cách понсьыс (ponśys) понъяссьыс (ponjasśys)
nhập cách понмас (ponmas) понъясас (ponjasas)
egressive понсяньыс (ponśańys) понъяссяньыс (ponjasśańys)
approximative понланьыс (ponlańys) понъясланьыс (ponjaslańys)
kết cách понмӧдзыс (ponmödźys) понъясӧдзыс (ponjasödźys)
cách hoàn chỉnh I понмӧдыс (ponmödys) понъясӧдыс (ponjasödys)
II понтіыс (pontiys) понъястіыс (ponjastiys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понным (ponnym) понъясным (ponjasnym)
đối cách I 1 понным (ponnym) понъясным (ponjasnym)
II 1 поннымӧ (ponnymö) понъяснымӧ (ponjasnymö)
cách công cụ поннаным (ponnanym) понъяснаным (ponjasnanym)
cách kèm поннымкӧд (ponnymköd) понъяснымкӧд (ponjasnymköd)
vô cách понтӧгным (pontögnym) понъястӧгным (ponjastögnym)
consecutive поннымла (ponnymla) понъяснымла (ponjasnymla)
sinh cách поннымлӧн (ponnymlön) понъяснымлӧн (ponjasnymlön)
ly cách поннымлысь (ponnymlyś) понъяснымлысь (ponjasnymlyś)
dữ cách поннымлы (ponnymly) понъяснымлы (ponjasnymly)
định vị cách понманым (ponmanym) понъясаным (ponjasanym)
xuất cách понсьыным (ponśynym) понъяссьыным (ponjasśynym)
nhập cách понманым (ponmanym) понъясаным (ponjasanym)
egressive понсяньным (ponśańnym) понъяссяньным (ponjasśańnym)
approximative понланьным (ponlańnym) понъясланьным (ponjaslańnym)
kết cách понмӧдзным (ponmödźnym) понъясӧдзным (ponjasödźnym)
cách hoàn chỉnh I понмӧдным (ponmödnym) понъясӧдным (ponjasödnym)
II понтіным (pontinym) понъястіным (ponjastinym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныд (ponnyd) понъясныд (ponjasnyd)
đối cách I 1 понныд (ponnyd) понъясныд (ponjasnyd)
II 1 поннытӧ (ponnytö) понъяснытӧ (ponjasnytö)
cách công cụ поннаныд (ponnanyd) понъяснаныд (ponjasnanyd)
cách kèm понныдкӧд (ponnydköd) понъясныдкӧд (ponjasnydköd)
vô cách понтӧгныд (pontögnyd) понъястӧгныд (ponjastögnyd)
consecutive понныдла (ponnydla) понъясныдла (ponjasnydla)
sinh cách понныдлӧн (ponnydlön) понъясныдлӧн (ponjasnydlön)
ly cách понныдлысь (ponnydlyś) понъясныдлысь (ponjasnydlyś)
dữ cách понныдлы (ponnydly) понъясныдлы (ponjasnydly)
định vị cách понманыд (ponmanyd) понъясаныд (ponjasanyd)
xuất cách понсьыныд (ponśynyd) понъяссьыныд (ponjasśynyd)
nhập cách понманыд (ponmanyd) понъясаныд (ponjasanyd)
egressive понсяньныд (ponśańnyd) понъяссяньныд (ponjasśańnyd)
approximative понланьныд (ponlańnyd) понъясланьныд (ponjaslańnyd)
kết cách понмӧдзныд (ponmödźnyd) понъясӧдзныд (ponjasödźnyd)
cách hoàn chỉnh I понмӧдныд (ponmödnyd) понъясӧдныд (ponjasödnyd)
II понтіныд (pontinyd) понъястіныд (ponjastinyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách понныс (ponnys) понъясныс (ponjasnys)
đối cách I 1 понныс (ponnys) понъясныс (ponjasnys)
II 1 поннысӧ (ponnysö) понъяснысӧ (ponjasnysö)
cách công cụ поннаныс (ponnanys) понъяснаныс (ponjasnanys)
cách kèm поннымкӧс (ponnymkös) понъяснымкӧс (ponjasnymkös)
vô cách понтӧгныс (pontögnys) понъястӧгныс (ponjastögnys)
consecutive поннысла (ponnysla) понъяснысла (ponjasnysla)
sinh cách понныслӧн (ponnyslön) понъясныслӧн (ponjasnyslön)
ly cách понныслысь (ponnyslyś) понъясныслысь (ponjasnyslyś)
dữ cách понныслы (ponnysly) понъясныслы (ponjasnysly)
định vị cách понманыс (ponmanys) понъясаныс (ponjasanys)
xuất cách понсьыныс (ponśynys) понъяссьыныс (ponjasśynys)
nhập cách понманыс (ponmanys) понъясаныс (ponjasanys)
egressive понсяньныс (ponśańnys) понъяссяньныс (ponjasśańnys)
approximative понланьныс (ponlańnys) понъясланьныс (ponjaslańnys)
kết cách понмӧдзныс (ponmödźnys) понъясӧдзныс (ponjasödźnys)
cách hoàn chỉnh I понмӧдныс (ponmödnys) понъясӧдныс (ponjasödnys)
II понтіныс (pontinys) понъястіныс (ponjastinys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • A. I. Podorova (biên tập) (1948), Коми-русский словарь [Từ điển Komi-Nga], Syktyvkar: Коми Государственное Издательство, tr. 155
  • Bubrikh, Dmitry V. (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi trong văn chương] (bằng tiếng Nga), Leningrad: Đại học Tổng hợp Zhdanov Leningrad, tr. 31
  • L. M. Beznosikova; E. A. Ajbabina; R. I. Kosnyreva (2000), Коми-русский словарь [Từ điển Komi-Nga], →ISBN, tr. 510