прививать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прививать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: привить)

  1. (В) с. -х. ghép, ghép cây.
  2. (В) (акклиматизировать растения) làm... quen khí hậu, làm... hợp thủy thổ.
  3. (Д В) мед. chủng, tiêm chủng.
    привить кому-л. оспу — chủng đậu (trồng đậu) cho ai
  4. (В Д) перен. (заставлять усвоить) gây thói quen, làm... cho quen.
    привить кому-л. любовь к труду — tập cho ai thói quen yêu lao động

Tham khảo[sửa]