разрозненный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

разрозненный

  1. (неполный) không đủ bộ, không trọn bộ, tản mát, lẻ tẻ, thiếu.
    разрозненные тома — những tập lẻ tẻ (không trọn bộ, không đủ bộ)
    разрозненный комплект белья — bộ đồ trải giường thiếu (không đủ)
  2. (разъединённый) tản mạn, rời rạc, phân tán, riêng lẻ, riêng biệt, không nhất trí.

Tham khảo[sửa]