lẻ tẻ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛ̰˧˩˧ tɛ̰˧˩˧˧˩˨˧˩˨˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩˧˩lɛ̰ʔ˧˩ tɛ̰ʔ˧˩

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lẻ tẻ

  1. Thưa thớtrời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
    Mới lẻ tẻ có mấy người đến .
    Đêm về khuya phố xá chỉ còn lẻ tẻ vài người đi lại .
    Lúa bắt đầu chín lẻ tẻ .
    Lễ.
    Phật trong ngôi chùa giữa đồng sắp đoạn, thiện nam tín nữ lẻ tẻ ra về (Ngô Tất Tố)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]