сдвиг
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Danh từ
сдвиг gđ
- (перемещение) [sự] xê dịch, chuyển dịch, dịch chuyển, di chuyển, chuyển vị.
- (перен.) (улучшение) [sự] chuyển biến, biến chuyển, tiến triển, tiến bộ, bước tiến.
- (геол.) Bình đoạn tầng, phay ngang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “сдвиг”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)