слепой

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

слепой

  1. , đui; перен. (не замечающий) đui mù.
    слепой на один глаз — chột
    слепой от рождения — mù từ lúc mới đẻ
  2. (перен.) (действующий не рассуждая) mù quáng.
    слепойое повиновение — [sự] phuc tùng mù quáng
    ая любовь — tình yêu mù quáng
  3. (нечёткий, неотчётливый) mờ, lờ mờ, lem nhem, không rõ ràng.
  4. (без участия зрения) không nhìn, không thấy, .
    слепой метод печатания на машинке — phương pháp đánh máy không nhìn
    слепой полёт — [sự, chuyến] bay mò, bay mà không thấy
    в знач. сущ. м. — người mù, người đui
    слепойая кишка анат. — manh tràng, ruột tịt

Tham khảo[sửa]