Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɔ̤˨˩˧˧˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Bọ nhỏ, thường có ở ổ hoặc sống kí sinh trên mình , đốt rất ngứa.
  2. Cây bụi nhỏ mọc hoang, to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụmngọn, nhị thò ra ngoài.

Động từ

  1. Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).
    cá.
    cua bắt ốc.
    Tối quá, không biết đằng nào mà .
    Ruộng ngập sâu, phải gặt .
  2. Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.
    Không ra đầu mối.
    mãi cũng tìm ra đáp số.
    Đoán .
    Nói .
  3. (Kng.) . Tìm đến một cách không đàng hoàng.
    Kẻ gian vào nhà.
    Xó xỉnh nào nó cũng đến.

Tham khảo

Tiếng Chu Ru

Danh từ

  1. .

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Hà Nhì

Tính từ

  1. già.

Tham khảo

  • Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.

Tiếng K'Ho

Danh từ

  1. .

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

  1. con .

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng U

Số từ

  1. một.
    Đồng nghĩa:

Tham khảo

  • Tiếng U tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.