mò
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɔ̤˨˩ | mɔ˧˧ | mɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɔ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
mò
Động từ
mò
- Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).
- Mò cá.
- Mò cua bắt ốc.
- Tối quá, không biết đằng nào mà mò.
- Ruộng ngập sâu, phải gặt mò.
- Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.
- Không mò ra đầu mối.
- Mò mãi cũng tìm ra đáp số.
- Đoán mò.
- Nói mò.
- (Kng.) . Tìm đến một cách không đàng hoàng.
- Kẻ gian mò vào nhà.
- Xó xỉnh nào nó cũng mò đến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chu Ru
Danh từ
mò
- bà.
Tham khảo
Tiếng Hà Nhì
Tính từ
mò
- già.
Tham khảo
- Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.
Tiếng K'Ho
Danh từ
mò
- bà.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mɔ˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mɔ˩]
Danh từ
mò
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng U
Số từ
mò
Tham khảo
- Tiếng U tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Danh từ tiếng Chu Ru
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ tiếng Hà Nhì
- Tính từ tiếng Hà Nhì
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng U
- Số từ tiếng U
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng U