упускать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

упускать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: упустить)), ((В))

  1. (давать убежать) để cho. . . chạy đi, để sổng, để sẩy, để mất
  2. (выпускать, терять) thả. . . ra, tha. . . ra, buông thả, buông. . . ra
  3. (не замечать) bỏ sót, bỏ qua, không chú ý, không thấy.
    упустить конец верёвки — buông (thả) đầu dây ra
  4. (не воспользоваться) bỏ lỡ, bỏ trượt, bỏ mất, bỏ lỡ dịp.
    упустить время — bỏ lỡ thời cơ, lỡ thời
    упустить возможность, случай — bỏ lỡ (bỏ mất) cơ hội
    не упускать случая — chả bỏ mất cơ hội, không bỏ lỡ dịp
  5. .
    упустить что-л. из виду — sơ sót (sơ suất, bỏ quên, xao lãng) cái gì

Tham khảo[sửa]