Bước tới nội dung

sẩy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰j˧˩˧ʂəj˧˩˨ʂəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəj˧˩ʂə̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

sẩy

  1. (Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.
    Sẩy tay đánh vỡ cái chén.
    Sẩy chân ngã xuống ao.
    Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tục ngữ).
  2. Để sổng mất đi, do ý.
    Để sẩy mồi.
    Sẩy tù.
  3. (Id.; kết hợp hạn chế) . Mất đi người thân.
    Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
  4. (Thai) Ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng.
    Thai bị sẩy lúc mới ba tháng.
    Sẩy thai.
    Chị ấy bị sẩy (kng. ; sẩy thai).

Xem thêm

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]