усваивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

усваивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: усвоить) ‚(В)

  1. (делать привычным) học được, tập được, tập quen
  2. (перенимать) làm theo, noi theo, bắt chước.
    усваивать дурную привычку — nhiễm phải (tiêm nhiễm, nhiễm, quen) thói xấu
  3. (воспринимать) hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt.
    усваивать урок — hiểu thấu đáo (nắm vững, quán triệt) bài học
    плохо усваивать что-л. — không nắm vững (thấm nhuần, quán triệt) điều gì
  4. (пищу и т. п. ) tiêu hóa, tiêu; đồng hóa, hấp thụ (научн. ).

Tham khảo[sửa]