hấp thụ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həp˧˥ tʰṵʔ˨˩ hə̰p˩˧ tʰṵ˨˨ həp˧˥ tʰu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həp˩˩ tʰu˨˨ həp˩˩ tʰṵ˨˨ hə̰p˩˧ tʰṵ˨˨

Động từ[sửa]

hấp thụ

  1. (Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.
  2. (Id.) Thu hút các hạt hay các vật chất (như ánh sáng) bởi một vật thể).

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]