Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

U+1208, ለ
ETHIOPIC SYLLABLE LA

[U+1207]
Ethiopic
[U+1209]

Chuyển tự

Từ nguyên

  • Từ chữ Nam Ả Rập 𐩡.

Chữ cái

  1. Chữ cái läwe, đứng thứ 2 trong bảng chữ cái abjad Geʽez, chuyển tự là l

Âm tiết

  1. Chữ cái âm tiết trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Aari

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết la trong bộ chữ Geʽez ghi lại tiếng Aari, tên là chữ [ˈlawɛ].
    ከንከን ቅም አንን ኡሸዪድ ሃቄንም ሙደ ቤከሶ ኖግር ኬም አሚርጼ።[1]
    Kankan laqm 'ann 'ušayid hāqenm muda bekaso nogr kem 'amirce
    vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Mat 3:10)

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Amhara

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết la trong bảng chữ cái fidäl của tiếng Amhara.
    ስላሳslasanhẵn, trơn, trôi chảy

Tiền tố

  1. Cho, về, liên quan đến.
    ይኸ ፡ ሱ ፡ ነውyəhä su näwəCái này dành cho anh ta
  2. + nguyên dạng + đại từ hậu tố nhân xưng để chỉ danh từ trừu tượng
  3. Kết hợp hai danh từ giống nhau để chỉ ở giữa hay từng cái một
    ቀን ፡ ቀንqänə qänəgiữa trưa

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bilen

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái le trong bảng chữ cái Geʽez tiếng Bilen.
    በከ፡lebeketrái tim, tấm lòng

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Geʽez

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái la trong bảng chữ cái Geʽez.
    ዕድla'd

Giới từ

  1. Dành cho, về phía, để cho.

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gumuz

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Âm tiết

  1. Âm tiết trong tiếng Gumuz được viết bằng hệ chữ Geʽez.
    አ መቆታ አል ፄ እምበፈጋ አል ያሱስ ክርስቶስ፥
    ʾäʾä mäqota ʾälə s'e ʾəməbäfäga ʾälə yasusə kərəsətosə,
    Gia phổ Đức Chúa Jêsus Christ, (Mat 1:1)

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Harari

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết la trong bảng chữ Geʽez tiếng Harari.
    ቤ፞፡ከሎ፞ቴ።la kalôteMũ tôi đâu?

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "language" and "work" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Oromo

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết la trong bảng chữ Geʽez tiếng Oromo.
    ቦ፞በlaboobacánh, ngọn lửa

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tigre

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
    ሀመhämäsủi bọt

Mạo từ

  1. Mạo từ xác định

Thán từ

  1. Ôi
    ምላዬmlayeÔi Chúa tôi

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.
    መመmämä

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Xamtanga

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái âm tiết trong bộ chữ Geʽez tiếng Xamtanga.
    ባቪውን[1]bavilawənBabylon

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..