ổ gà
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o̰˧˩˧ ɣa̤ː˨˩ | o˧˩˨ ɣaː˧˧ | o˨˩˦ ɣaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˩ ɣaː˧˧ | o̰ʔ˧˩ ɣaː˧˧ | ||
Danh từ
ổ gà
- Chỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.
- Đường nhiều ổ gà.
- Xe chồm qua một ổ gà.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ổ gà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)