ứng cử

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨŋ˧˥ kɨ̰˧˩˧ɨ̰ŋ˩˧˧˩˨ɨŋ˧˥˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨŋ˩˩˧˩ɨ̰ŋ˩˧ kɨ̰ʔ˧˩

Động từ[sửa]

ứng cử

  1. Xem tranh cử