Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

giả

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Danh từ[sửa]

  1. Người (học giả, độc giả, thính giả, dịch giả, v.v.).

Đồng nghĩa[sửa]