臨淄
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]to face; to overlook; to arrive to face; to overlook; to arrive; to be (just) about to; just before |
black; name of a river | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (臨淄) | 臨 | 淄 | |
| giản. (临淄) | 临 | 淄 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "临淄".)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄧㄣˊ ㄗ
- Quảng Đông (Việt bính): lam4 zi1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄧㄣˊ ㄗ
- Bính âm thông dụng: Línzih
- Wade–Giles: Lin2-tzŭ1
- Yale: Lín-dz̄
- Quốc ngữ La Mã tự: Lintzy
- Palladius: Линьцзы (Linʹczy)
- IPA Hán học (ghi chú): /lin³⁵ t͡sz̩⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: lam4 zi1
- Yale: làhm jī
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lam4 dzi1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: lem4 ji1
- IPA Hán học (ghi chú): /lɐm²¹ t͡siː⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
Danh từ riêng
[sửa]臨淄
- (từ ngữ lịch sử) Lâm Truy (kinh đô nước Tề thời Xuân Thu-Chiến Quốc, ngày nay thuộc Truy Bác).
- (~區) Lâm Truy (một quận của Truy Bác, Sơn Đông, Trung Quốc).
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 臨 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 淄 tiếng Trung Quốc
- Từ ngữ lịch sử tiếng Trung Quốc
- zh:Địa danh của Trung Quốc
