Bước tới nội dung

An Giang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Vị trí tỉnh An Giang trên bản đồ Việt Nam (2025)
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 安江.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    aːn˧˧ zaːŋ˧˧aːŋ˧˥ jaːŋ˧˥aːŋ˧˧ jaːŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    aːn˧˥ ɟaːŋ˧˥aːn˧˥˧ ɟaːŋ˧˥˧

    Danh từ riêng

    [sửa]

    An Giang

    1. Một tỉnh của Việt Nam

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Anh: An Giang
    • Tiếng Khmer: អាងយ៉ាង (ʼaangyaang)

    Tham khảo

    [sửa]