Bước tới nội dung

Bahnhof

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:
Bahnhof

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa Bahn + Hof

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Bahnhof  (mạnh, sinh cách Bahnhofs hoặc Bahnhofes, số nhiều Bahnhöfe)

  1. Nhà ga.
    Đồng nghĩa: Bahnstation, Bahnstelle, Eisenbahnhof, Eisenbahnstation, Verkehrsstation, Zugangsstelle

Biến cách

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
Tính từ

Đọc thêm

[sửa]
  • Bahnhof”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Bahnhof” in Duden online
  • Bahnhof”, trong Online-Wortschatz-Informationssystem Deutsch (bằng tiếng Đức), Mannheim: Viện nghiên cứu tiếng Đức Leibniz, 2008–
  • Bahnhof” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon