Bước tới nội dung

Euro

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: euro

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɔʏ̯ro/, [ˈʔɔʏ̯ʁo]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Euro gđ (mạnh, sinh cách Euros hoặc Euro, số nhiều Euros hoặc Euro)

  1. Đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Euro [giống đực, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein der Euro die Euros, Euro
sinh cách eines des Euros, Euro der Euros, Euro
dữ cách einem dem Euro den Euros, Euro
đối cách einen den Euro die Euros, Euro

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • “Euro”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • “Euro” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • “Euro” in Duden online
  • Euro trên Wikipedia tiếng Đức.