IPO

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

IPO (số nhiều IPOs)

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kinh tế) Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).
  2. Tổ chức sở hữu trí tuệ (intellectual property organization).
  3. (Máy tính) Nhập/xử lý/xuất (input/process/output).