Bước tới nội dung

Thái Nguyên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaːj˧˥ ŋwiən˧˧tʰa̰ːj˩˧ ŋwiəŋ˧˥tʰaːj˧˥ ŋwiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaːj˩˩ ŋwiən˧˥tʰa̰ːj˩˧ ŋwiən˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Thái Nguyên

  1. Một tỉnh của Việt Nam
  2. Một thành phố cũ của Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
  3. Một xã cũ của Thái Thụy, Thái Bình, Việt Nam (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên).
  4. Một thủ phủ của Sơn Tây, Trung Quốc

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: Thái Nguyên

Xem thêm

[sửa]
Tên các tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Việt (bố cục · chữ)
Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long