Thống Nhất

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Từ thống nhất.

place Thống Nhất

  1. Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
  2. Tên gọi các phườngViệt Nam thuộc:
    1. thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
    2. thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
    3. thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
    4. thành phố Pleiku, tỉnh Pleiku
    5. thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
    6. thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk
    7. thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
    8. huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
    9. thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
    10. thành phố Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
    11. thành phố Thường Tin, thành phố Hà Nội
    12. huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
    13. huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
    14. huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước