Bước tới nội dung

Tuyên Đức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
twiən˧˧ ɗɨk˧˥twiəŋ˧˥ ɗɨ̰k˩˧twiəŋ˧˧ ɗɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
twiən˧˥ ɗɨk˩˩twiən˧˥˧ ɗɨ̰k˩˧

Danh từ riêng

[sửa]

Tuyên Đức

  1. Một tỉnh của Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1958 đến 1976, nay là một phần tỉnh Lâm Đồng.