Bước tới nội dung

abhorrent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

abhorrent (so sánh hơn more abhorrent, so sánh nhất most abhorrent)

  1. Ghê tởm, đáng ghét.
    To be abhorrent to someone.
    Ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng.
  2. (cổ xưa) Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.
    Conduct abhorrent from principles.
    Tư cách mâu thuẫn với phép tắc.
  3. ghê tởm, ghét cay ghét đắng.
    To be abhorrent of something.
    Ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì.

Trái nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]