mâu thuẫn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məw˧˧ tʰwəʔən˧˥ | məw˧˥ tʰwəŋ˧˩˨ | məw˧˧ tʰwəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məw˧˥ tʰwə̰n˩˧ | məw˧˥ tʰwən˧˩ | məw˧˥˧ tʰwə̰n˨˨ | |
Danh từ
- Tình trạng xung đột với nhau.
- Mâu thuẫn giữa Anh và Mỹ.
- Tình trạng xung đột ở trong sự vật làm cho sự vật biến đổi.
Tính từ
- Chống chọi nhau, không hòa thuận với nhau.
- Bọn đế quốc bề ngoài hùa theo nhau nhưng thực ra thì mâu thuẫn nhau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mâu thuẫn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)