absentee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

absentee /ˌæb.sən.ˈti/

  1. Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.
  2. Địa chủ khôngthường xuyên tại nơi ruộng đất.

Tham khảo[sửa]