Bước tới nội dung

adhesion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /æd.ˈhi.ʒən/

Danh từ

adhesion /æd.ˈhi.ʒən/

  1. Sự dính chặt vào, sự bám chặt vào.
  2. Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái).
  3. Sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường... ).
  4. Sự tán đồng, sự đồng ý.

Tham khảo