Bước tới nội dung

adjustment

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

adjustment (đếm đượckhông đếm được, số nhiều adjustments)

  1. Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.
    Adjustment in direction.
    Sự điều chỉnh hướng.
    Adjustment in range.
    Sự điều chỉnh tầm
  2. Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]