af

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

af

  1. xuống
    De vrachtwagen reed de berg af.
    Xe vận tải đi xuống núi.
  2. tránh ra, rời xa, không ở đó nữa
    Hij rent van het ongeluk af.
    Anh ấy chạy khỏi chỗ tai nạn.
    De stank is eindelijk van mijn kleren af.
    Rốt cuộc quần áo tôi không thối nữa.
  3. không giữ chức vụ nữa
    Daarmee is hij politicus af.
    Vậy hắn không phải là nhà chính trị nữa.

Tính từ[sửa]

af (không biến, không có dạng so sánh)

  1. xong
    Ons huis is af.
    Ngôi nhà chúng tôi được xây xong rồi.