affidavit

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

affidavit (số nhiều affidavits)

  1. (Luật pháp) Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khaituyên thệ.
    to swear (make) an affidavit — làm một bản khai có tuyên thệ trước toà
    to take an affidavit — nhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)
  2. (Thông tục) Làm một bản khaituyên thệ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực affidavit
/a.fi.da.vi/
affidavit
/a.fi.da.vi/
Giống cái affidavit
/a.fi.da.vi/
affidavit
/a.fi.da.vi/

affidavit /a.fi.da.vi/

  1. Tờ khai cam đoan (để được miễn thuế).

Tham khảo[sửa]