Bước tới nội dung

ai lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːj˧˧ la̰ːʔj˨˩aːj˧˥ la̰ːj˨˨aːj˧˧ laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːj˧˥ laːj˨˨aːj˧˥ la̰ːj˨˨aːj˧˥˧ la̰ːj˨˨

Phó từ

ai lại

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
    Ai lại làm trò trẻ con như thế?

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam