Bước tới nội dung

almighty

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɔl.ˈmɑɪ.ti/

Tính từ

almighty /ɔl.ˈmɑɪ.ti/

  1. Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
    Almighty God — thượng đế
  2. (Từ lóng) Hết sức lớn, vô cùng, đại.
    an almighty fool — một thằng đại ngốc

Phó từ

almighty /ɔl.ˈmɑɪ.ti/

  1. (Từ lóng) Hết sức, vô cùng.

Danh từ

almighty /ɔl.ˈmɑɪ.ti/

  1. Thượng đế.

Tham khảo