also-ran
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌræn/
Danh từ
also-ran /.ˌræn/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).
- Vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Người không có thành tích gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “also-ran”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)