anføre
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anføre |
| Hiện tại chỉ ngôi | anfører |
| Quá khứ | anførte |
| Động tính từ quá khứ | anført |
| Động tính từ hiện tại | — |
anføre
- Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
- Gjengen ble anført av en ung gutt.
- Dẫn chứng, biện chứng, viện dẫn.
- Har du noe å anføre til ditt forsvar?
- I dokumentet er det anført flere årsaker.
- Ghi chép, biên vào sổ nợ.
- De fikk varene anført.
Từ dẫn xuất
- (1) anfører gđ: Người điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu,
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anføre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)