Bước tới nội dung

angelus

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Angelus, angélus, ángelus, ângelus

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angelus (số nhiều angeluses)

  1. Dạng thay thế của Angelus.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]
Wikipedia tiếng Latinh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἄγγελος (ángelos).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angelus  (sinh cách angelī); biến cách kiểu 2

  1. Thiên thần, thiên sứ.

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 2.

số ít số nhiều
danh cách angelus angelī
sinh cách angelī angelōrum
dữ cách angelō angelīs
đối cách angelum angelōs
ly cách angelō angelīs
hô cách angele angelī

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • angelus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • "angelus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
  • angelus”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angelus 

  1. Dạng đối cách số nhiều của angelas

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Lyon):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

angelus  (không biến cách)

  1. Dạng viết khác của angélus

Đọc thêm

[sửa]