Bước tới nội dung

anh ách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ajŋ˧˧ ajk˧˥an˧˥ a̰t˩˧an˧˧ at˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ajŋ˧˥ ajk˩˩ajŋ˧˥˧ a̰jk˩˧

Tính từ

anh ách

  1. Nói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.
    Bụng anh ách.
  2. Bực tức, khó chịu.
    Tức anh ách.