Bước tới nội dung

animé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

animé

  1. Nhựa animê (dùng làm véc-ni).
  2. Nhựa.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực animé
/a.ni.me/
animés
/a.ni.me/
Giống cái animée
/a.ni.me/
animées
/a.ni.me/

animé /a.ni.me/

  1. Sống, hoạt động.
    Être animé — vật sống, sinh vật
    Dessin animé — hoạt họa
  2. Náo nhiệt.
    Rue animée — đường phố náo nhiệt
  3. Sôi nổi.
    Discussion animée — cuộc thảo luận sôi nổi
  4. Linh lợi, linh hoạt.
    Physionomie animée — vẻ mặt linh lợi

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]