annulation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

annulation /ˌæn.jə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự kết thành vòng.
  2. Vòng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
annulation
/a.ny.la.sjɔ̃/
annulations
/a.ny.la.sjɔ̃/

annulation gc /a.ny.la.sjɔ̃/

  1. Sự hủy bỏ, sự hủy.
    Annulation de la dette des pays en voie de développement par les pays riches — việc các nước giàu xóa nợ cho các nước đang phát triển

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]