Bước tới nội dung

are

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

are

  1. A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2).

Động từ

are

  1. Ngôi 3 số nhiều thời hiện tại của be.

Tham khảo

Tiếng Bih

[sửa]

Động từ

are

  1. đến.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật あれ (are).

Đại từ

[sửa]

are

  1. đó, kia.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015) “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
are
/aʁ/
ares
/aʁ/

are

  1. (Khoa đo lường) A.
    L’are vaut cent mètres carrés — một a bằng một trăm mét vuông

Tham khảo

Tiếng Saho

[sửa]

Động từ

are

  1. cắn.

Tham khảo

  • Moreno Vergari; Roberta Vergari (2007), A basic Saho-English-Italian Dictionary (Từ điển cơ bản Saho-Anh-Ý)