assonance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

assonance /ˈæ.sə.nənts/

  1. Sự trùng âm (giữa hai vần).
  2. (Thơ ca) Vần ép.
  3. Sự tương ứng một phần.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
assonance
/a.sɔ.nɑ̃s/
assonances
/a.sɔ.nɑ̃s/

assonance gc /a.sɔ.nɑ̃s/

  1. (Thơ ca) Vần thông.

Tham khảo[sửa]