Bước tới nội dung

austerity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.ˈstɛr.ə.ti/

Danh từ

austerity /ɔ.ˈstɛr.ə.ti/

  1. Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
  2. Sự mộc mạc, sự chân phương.
  3. Sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ.
  4. Vị chát.

Tham khảo