giản dị

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Dị: dễ

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːn˧˩˧ zḭʔ˨˩jaːŋ˧˩˨ jḭ˨˨jaːŋ˨˩˦ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

giản dị

  • Xem dưới đây

Tính từ[sửa]

giản dị trgt.

  1. (Xem từ nguyên 1) Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
    Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (Hồ Chí Minh)

Dịch[sửa]

[tiếng Anh: simply, homely]

Tham khảo[sửa]