Bước tới nội dung

availability

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˌveɪ.lə.ˈbɪ.lə.ti/

Danh từ

availability /ə.ˌveɪ.lə.ˈbɪ.lə.ti/

  1. Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.
  2. Thời gian rảnh.
  3. Sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể được.
  4. Sự hiệu lực, sự giá trị.
  5. Tính có lợi, tính ích lợi.

Tham khảo