bác hai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːk˧˥ haːj˧˧ɓa̰ːk˩˧ haːj˧˥ɓaːk˧˥ haːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːk˩˩ haːj˧˥ɓa̰ːk˩˧ haːj˧˥˧

Danh từ[sửa]

bác hai

  1. anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹ