bán đồ nhi phế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːn˧˥ ɗo̤˨˩ ɲi˧˧ fe˧˥ɓa̰ːŋ˩˧ ɗo˧˧ ɲi˧˥ fḛ˩˧ɓaːŋ˧˥ ɗo˨˩ ɲi˧˧ fe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˩˩ ɗo˧˧ ɲi˧˥ fe˩˩ɓa̰ːn˩˧ ɗo˧˧ ɲi˧˥˧ fḛ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 半途而廢.

Thành ngữ[sửa]

bán đồ nhi phế

  1. (Nghĩa bóng) Nửa đườngbỏ.
  2. (Nghĩa đen) Làm việcbỏ dở nửa chừng.

Dịch[sửa]