Bước tới nội dung

bánh vẽ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa bánh + vẽ.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓajŋ˧˥ vɛʔɛ˧˥ɓa̰n˩˧˧˩˨ɓan˧˥˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓajŋ˩˩ vɛ̰˩˧ɓajŋ˩˩˧˩ɓa̰jŋ˩˧ vɛ̰˨˨

Danh từ

bánh vẽ

  1. Hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp.

Tham khảo

“Bánh vẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam