bære

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å bære
Hiện tại chỉ ngôi bærer
Quá khứ bar
Động tính từ quá khứ baret
Động tính từ hiện tại

bære

  1. Mang, xách, bưng, đội, đeo, gánh, vác, cầm.
    Han bærer (på) en tung koffert.,
    Han kom bærende med en stor stein.
    å bære noen på hendene — Tận tình giúp đỡ ai.
  2. Chịu đựng, gánh vác.
    å bære ansvaret for noe — Gánh vác trách nhiệm về việc gì.
    Han bærer straffen med tålmodighet. — Anh ta chịu đựng hình phạt một cách kiên
  3. Nhẫn.
    Hun bærer alderen godt. — Cô ta trông trẻ hơn tuổi.
    å bære bud om noe — Báo hiệu việc gì.
    Å bære nag til noen — Mang mối thù hằn, oán hờn, thù hận, oán thù với ai.
    å bære preg av noe — Mang đặc điểm, dấu vết, dấu tích của vật gì.
  4. Chịu, gánh chịu,
    Isen bærer ikke et voksent menneske.
    Det var så vidt båten bar. — Suýt chút nữa thì hỏng.
  5. Hướng về, tiến đến.
    Det bar av gårde i stor fart.
    Det bærer mot et spennende valg.
  6. Mang, đem lại kết quả.
    Kua skal bære til høsten.
    Arbeidet hans bar frukter. — Công việc của ông ấy đem lại kết quả tốt.
    6. å bære til — Xảy ra, xảy đến.
    å bære fram et budskap — Đem ra thảo luận.
    å bære over med noe(n) — Dung thứ, dung tha, tha thứ việc gì (ai).
    å bære seg — Than vãn, than phiền.
    å bære seg at — Xử sự, cư xử.
    Trøste og ba re! — Trời đất ơi!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]