bình ổn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓï̤ŋ˨˩ o̰n˧˩˧ɓïn˧˧˧˩˨ɓɨn˨˩˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïŋ˧˧ on˧˩ɓïŋ˧˧ o̰ʔn˧˩

Động từ[sửa]

bình ổn

  1. Làm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.
    Bình ổn giá xăng dầu.

Tham khảo[sửa]

  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin